оснащённость
giống cáibất động vật
osnaščónnostʹ[ɐsnɐˈɕːɵnːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
оснащённость nghĩa là trình độ trang bị.
Nghĩa của оснащённость
Danh từ
- Trình độ trang bị.
Biến cách của оснащённость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оснащённость | оснащённости |
| Sinh cách кого? чего? | оснащённости | оснащённостей |
| Tặng cách кому? чему? | оснащённости | оснащённостям |
| Đối cách кого? что? | оснащённость | оснащённости |
| Công cụ cách кем? чем? | оснащённостью | оснащённостями |
| Giới cách о ком? о чём? | оснащённости | оснащённостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оснащённость nghĩa là gì?
оснащённость (danh từ) nghĩa là trình độ trang bị.
оснащённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оснащённость (phiên âm Latinh osnaščónnostʹ, IPA [ɐsnɐˈɕːɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.