TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оснащённость

giống cáibất động vật
osnaščónnostʹ[ɐsnɐˈɕːɵnːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

оснащённость nghĩa là trình độ trang bị.

Nghĩa của оснащённость

Danh từ

  1. Trình độ trang bị.

Biến cách của оснащённость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?оснащённостьоснащённости
Sinh cách кого? чего?оснащённостиоснащённостей
Tặng cách кому? чему?оснащённостиоснащённостям
Đối cách кого? что?оснащённостьоснащённости
Công cụ cách кем? чем?оснащённостьюоснащённостями
Giới cách о ком? о чём?оснащённостиоснащённостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

оснащённость nghĩa là gì?

оснащённость (danh từ) nghĩa là trình độ trang bị.

оснащённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оснащённость (phiên âm Latinh osnaščónnostʹ, IPA [ɐsnɐˈɕːɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.