TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осо́бенный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
osóbennyj[ɐˈsobʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осо́бенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осо́бенный nghĩa là đặc biệt, độc đáo, đặc sắc.

Nghĩa của осо́бенный

Tính từ

  1. Đặc biệt; (необычный) khác thường, lạ thường, dị thường.
    • ничего́ осо́бенногоbình thường, chẳng có gì đặc bieẹt cả
  2. своеобразный Độc đáo, đặc sắc, đặc thù, riêng biệt.

Biến cách của осо́бенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchосо́бенныйосо́бенноеосо́беннаяосо́бенные
Sinh cáchосо́бенногоосо́бенногоосо́беннойосо́бенных
Tặng cáchосо́бенномуосо́бенномуосо́беннойосо́бенным
Đối cáchосо́бенный / осо́бенногоосо́бенноеосо́беннуюосо́бенные / осо́бенных
Công cụ cáchосо́беннымосо́беннымосо́беннойосо́бенными
Giới cáchосо́бенномосо́бенномосо́беннойосо́бенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với осо́бенный

  • Какое-то особенное очарование есть в Вас. Có một điều gì đó rất quyến rũ ở em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182302

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

особенный nghĩa là gì?

особенный (tính từ) nghĩa là đặc biệt, độc đáo, đặc sắc.

особенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осо́бенный (phiên âm Latinh osóbennyj, IPA [ɐˈsobʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.