осо́бенный
Dấu sắc trên осо́бенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осо́бенный nghĩa là đặc biệt, độc đáo, đặc sắc.
Nghĩa của осо́бенный
Tính từ
- Đặc biệt; (необычный) khác thường, lạ thường, dị thường.
- ничего́ осо́бенногоbình thường, chẳng có gì đặc bieẹt cả
- своеобразный Độc đáo, đặc sắc, đặc thù, riêng biệt.
Biến cách của осо́бенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | осо́бенный | осо́бенное | осо́бенная | осо́бенные |
| Sinh cách | осо́бенного | осо́бенного | осо́бенной | осо́бенных |
| Tặng cách | осо́бенному | осо́бенному | осо́бенной | осо́бенным |
| Đối cách | осо́бенный / осо́бенного | осо́бенное | осо́бенную | осо́бенные / осо́бенных |
| Công cụ cách | осо́бенным | осо́бенным | осо́бенной | осо́бенными |
| Giới cách | осо́бенном | осо́бенном | осо́бенной | осо́бенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với осо́бенный
- Какое-то особенное очарование есть в Вас. Có một điều gì đó rất quyến rũ ở em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182302
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
особенный nghĩa là gì?
особенный (tính từ) nghĩa là đặc biệt, độc đáo, đặc sắc.
особенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осо́бенный (phiên âm Latinh osóbennyj, IPA [ɐˈsobʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.