особня́к
giống đựcbất động vật
osobnják[ɐsɐbˈnʲak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên особня́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
особня́к nghĩa là dinh cơ, biệt thự.
Nghĩa của особня́к
Danh từ
- Dinh cơ, biệt thự.
Biến cách của особня́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | особня́к | особняки́ |
| Sinh cách кого? чего? | особняка́ | особняко́в |
| Tặng cách кому? чему? | особняку́ | особняка́м |
| Đối cách кого? что? | особня́к | особняки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | особняко́м | особняка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | особняке́ | особняка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
особняк nghĩa là gì?
особняк (danh từ) nghĩa là dinh cơ, biệt thự.
особняк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là особня́к (phiên âm Latinh osobnják, IPA [ɐsɐbˈnʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.