TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осо́бенность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
osóbennostʹ[ɐˈsobʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осо́бенность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осо́бенность nghĩa là đặc điểm, đặc tính.

Nghĩa của осо́бенность

Danh từ

  1. Đặc điểm, đặc tính, đặc trưng, [tính] đặc thù.
    • особенность кни́ги состои́т в том...cuốn sách có đặc điểm là...
    • в осо́бенностиđặc biệt là, nhất là

Biến cách của осо́бенность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?осо́бенностьосо́бенности
Sinh cách кого? чего?осо́бенностиосо́бенностей
Tặng cách кому? чему?осо́бенностиосо́бенностям
Đối cách кого? что?осо́бенностьосо́бенности
Công cụ cách кем? чем?осо́бенностьюосо́бенностями
Giới cách о ком? о чём?осо́бенностиосо́бенностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với осо́бенность

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với осо́бенность

  • В особенности я хотел бы подчеркнуть это. Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

особенность nghĩa là gì?

особенность (danh từ) nghĩa là đặc điểm, đặc tính.

особенность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осо́бенность (phiên âm Latinh osóbennostʹ, IPA [ɐˈsobʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.