осо́бенность
Dấu sắc trên осо́бенность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осо́бенность nghĩa là đặc điểm, đặc tính.
Nghĩa của осо́бенность
Danh từ
- Đặc điểm, đặc tính, đặc trưng, [tính] đặc thù.
- особенность кни́ги состои́т в том...cuốn sách có đặc điểm là...
- в осо́бенностиđặc biệt là, nhất là
Biến cách của осо́бенность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осо́бенность | осо́бенности |
| Sinh cách кого? чего? | осо́бенности | осо́бенностей |
| Tặng cách кому? чему? | осо́бенности | осо́бенностям |
| Đối cách кого? что? | осо́бенность | осо́бенности |
| Công cụ cách кем? чем? | осо́бенностью | осо́бенностями |
| Giới cách о ком? о чём? | осо́бенности | осо́бенностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với осо́бенность
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với осо́бенность
- В особенности я хотел бы подчеркнуть это. Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498785
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
особенность nghĩa là gì?
особенность (danh từ) nghĩa là đặc điểm, đặc tính.
особенность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осо́бенность (phiên âm Latinh osóbennostʹ, IPA [ɐˈsobʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.