осовреме́нивание
Dấu sắc trên осовреме́нивание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осовреме́нивание nghĩa là canh tân.
Nghĩa của осовреме́нивание
Danh từ
- Canh tân.
Biến cách của осовреме́нивание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осовреме́нивание | осовреме́нивания |
| Sinh cách кого? чего? | осовреме́нивания | осовреме́ниваний |
| Tặng cách кому? чему? | осовреме́ниванию | осовреме́ниваниям |
| Đối cách кого? что? | осовреме́нивание | осовреме́нивания |
| Công cụ cách кем? чем? | осовреме́ниванием | осовреме́ниваниями |
| Giới cách о ком? о чём? | осовреме́нивании | осовреме́ниваниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
осовременивание nghĩa là gì?
осовременивание (danh từ) nghĩa là canh tân.
осовременивание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осовреме́нивание (phiên âm Latinh osovreménivanije, IPA [ɐsəvrʲɪˈmʲenʲɪvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.