TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осо́бый

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
osóbyj[ɐˈsobɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осо́бый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осо́бый nghĩa là dặc biệt, khác thường, lạ thường.

Nghĩa của осо́бый

Tính từ

  1. особенный Dặc biệt.
  2. необычный Khác thường, lạ thường, dị thường.
  3. отдельный Riêng lẻ, riêng rẽ, riêng biệt, cá biệt, riêng.

Biến cách của осо́бый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchосо́быйосо́боеосо́баяосо́бые
Sinh cáchосо́богоосо́богоосо́бойосо́бых
Tặng cáchосо́бомуосо́бомуосо́бойосо́бым
Đối cáchосо́бый / осо́богоосо́боеосо́буюосо́бые / осо́бых
Công cụ cáchосо́бымосо́бымосо́бойосо́быми
Giới cáchосо́бомосо́бомосо́бойосо́бых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với осо́бый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với осо́бый

  • У меня особо нет выбора. Tôi không có nhiều sự lựa chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11551964
  • У меня нет особого выбора. Tôi không có nhiều sự lựa chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11551965
  • Он никогда не пьет, кроме как по особым случаям. Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645190
  • У меня больше нет особого желания с ним работать. Tôi thực sự không muốn làm việc cùng với anh ta nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10366837

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

особый nghĩa là gì?

особый (tính từ) nghĩa là dặc biệt, khác thường, lạ thường.

особый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осо́бый (phiên âm Latinh osóbyj, IPA [ɐˈsobɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.