осо́бый
Dấu sắc trên осо́бый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осо́бый nghĩa là dặc biệt, khác thường, lạ thường.
Nghĩa của осо́бый
Tính từ
- особенный Dặc biệt.
- необычный Khác thường, lạ thường, dị thường.
- отдельный Riêng lẻ, riêng rẽ, riêng biệt, cá biệt, riêng.
Biến cách của осо́бый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | осо́бый | осо́бое | осо́бая | осо́бые |
| Sinh cách | осо́бого | осо́бого | осо́бой | осо́бых |
| Tặng cách | осо́бому | осо́бому | осо́бой | осо́бым |
| Đối cách | осо́бый / осо́бого | осо́бое | осо́бую | осо́бые / осо́бых |
| Công cụ cách | осо́бым | осо́бым | осо́бой | осо́быми |
| Giới cách | осо́бом | осо́бом | осо́бой | осо́бых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với осо́бый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với осо́бый
- У меня особо нет выбора. Tôi không có nhiều sự lựa chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11551964
- У меня нет особого выбора. Tôi không có nhiều sự lựa chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11551965
- Он никогда не пьет, кроме как по особым случаям. Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645190
- У меня больше нет особого желания с ним работать. Tôi thực sự không muốn làm việc cùng với anh ta nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10366837
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
особый nghĩa là gì?
особый (tính từ) nghĩa là dặc biệt, khác thường, lạ thường.
особый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осо́бый (phiên âm Latinh osóbyj, IPA [ɐˈsobɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.