осознава́ть
Dấu sắc trên осознава́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осознава́ть nghĩa là nhận thức, hiểu rỏ.
Nghĩa của осознава́ть
Động từ
- Nhận thức [được], hiểu rỏ, thấy rỏ, giác ngộ.
Cặp thể của осознава́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ осознава́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | осознаю́ |
| ты | осознаёшь |
| он / она́ / оно́ | осознаёт |
| мы | осознаём |
| вы | осознаёте |
| они́ | осознаю́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + осознавать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | осознава́л |
| Giống cái (она́) | осознава́ла |
| Giống trung (оно́) | осознава́ло |
| Số nhiều (они́) | осознава́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | осознава́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | осознава́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với осознава́ть
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với осознава́ть
- Она не осознавала своей ошибки. Cô ấy đã không ý thức được sai lầm của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12002515
- Пока я не побывал в Австралии, я не осознавал, насколько Япония маленькая. Tôi đã không nhận ra Nhật Bản nhỏ đến thế nào cho đến khi tôi tới Úc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915462
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
осознавать nghĩa là gì?
осознавать (động từ) nghĩa là nhận thức, hiểu rỏ.
осознавать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осознава́ть (phiên âm Latinh osoznavátʹ, IPA [ɐsəznɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.