осозна́ть
Dấu sắc trên осозна́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осозна́ть nghĩa là nhận thức, hiểu rỏ, nhận ra.
Nghĩa của осозна́ть
Thể hoàn thành của осознава́ть.
Động từ
- Nhận thức [được], hiểu rỏ, thấy rỏ, giác ngộ.
- Nhận ra.
Cặp thể của осозна́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ осозна́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | осозна́ю |
| ты | осозна́ешь |
| он / она́ / оно́ | осозна́ет |
| мы | осозна́ем |
| вы | осозна́ете |
| они́ | осозна́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | осозна́л |
| Giống cái (она́) | осозна́ла |
| Giống trung (оно́) | осозна́ло |
| Số nhiều (они́) | осозна́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | осозна́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | осозна́йте |
Câu ví dụ với осозна́ть
- Жизнь начинается, когда мы осознаем, кто мы на самом деле. Cuộc sống bắt đầu khi ta nhận ra ta thực sự là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3662540
- Только сейчас осознал, что мой день рождения через 9 месяцев после дня рождения моей мамы. Tôi vừa nhận ra sinh nhật tôi là sau sinh nhật mẹ tôi 9 tháng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786776
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
осознать nghĩa là gì?
осознать (động từ) nghĩa là nhận thức, hiểu rỏ, nhận ra.
осознать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осозна́ть (phiên âm Latinh osoznátʹ, IPA [ɐsɐzˈnatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.