о́спина
giống cáibất động vật
óspina
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́спина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́спина nghĩa là vết sẹo đậumùa, rỗ hoa.
Nghĩa của о́спина
Danh từ
- Vết sẹo đậumùa, rỗ hoa.
Biến cách của о́спина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́спина | о́спины |
| Sinh cách кого? чего? | о́спины | о́спин |
| Tặng cách кому? чему? | о́спине | о́спинам |
| Đối cách кого? что? | о́спину | о́спины |
| Công cụ cách кем? чем? | о́спиной | о́спинами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́спине | о́спинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оспина nghĩa là gì?
оспина (danh từ) nghĩa là vết sẹo đậumùa, rỗ hoa.
оспина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́спина (phiên âm Latinh óspina); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.