ост
giống đựcbất động vật
ost[ost]
giọng máy của trình duyệt
ост nghĩa là đông, gió đông.
Nghĩa của ост
Danh từ
- направление [phương, hướng, phía] đông.
- ветер Gió đông.
Biến cách của ост (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́ст | о́сты |
| Sinh cách кого? чего? | о́ста | о́стов |
| Tặng cách кому? чему? | о́сту | о́стам |
| Đối cách кого? что? | о́ст | о́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | о́стом | о́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́сте | о́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ост
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ост nghĩa là gì?
ост (danh từ) nghĩa là đông, gió đông.
ост đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ост (phiên âm Latinh ost, IPA [ost]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.