TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ост

giống đựcbất động vật
ost[ost] giọng máy của trình duyệt

ост nghĩa là đông, gió đông.

Nghĩa của ост

Danh từ

  1. направление [phương, hướng, phía] đông.
  2. ветер Gió đông.

Biến cách của ост (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́сто́сты
Sinh cách кого? чего?о́стао́стов
Tặng cách кому? чему?о́стуо́стам
Đối cách кого? что?о́сто́сты
Công cụ cách кем? чем?о́стомо́стами
Giới cách о ком? о чём?о́стео́стах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ост

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ост nghĩa là gì?

ост (danh từ) nghĩa là đông, gió đông.

ост đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ост (phiên âm Latinh ost, IPA [ost]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.