оспа́ривать
Dấu sắc trên оспа́ривать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оспа́ривать nghĩa là tranh cãi, bác bỏ.
Nghĩa của оспа́ривать
Động từ
- Tranh cãi, bác bỏ, bài bác, bác. + đối cách
- оспа́ривать чьё-л. мне́ниеbác (bác bỏ, bài bác) ý kiến ai
- тк. несов.(добиваться) giành, tranh
- оспа́ривать зва́ние чемпио́наgiành danh hiệu vô địch, tranh giải quán quân
Cặp thể của оспа́ривать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ оспа́ривать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | оспа́риваю |
| ты | оспа́риваешь |
| он / она́ / оно́ | оспа́ривает |
| мы | оспа́риваем |
| вы | оспа́риваете |
| они́ | оспа́ривают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оспаривать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | оспа́ривал |
| Giống cái (она́) | оспа́ривала |
| Giống trung (оно́) | оспа́ривало |
| Số nhiều (они́) | оспа́ривали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | оспа́ривай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | оспа́ривайте |
Họ từ của оспа́ривать
Câu hỏi thường gặp
оспаривать nghĩa là gì?
оспаривать (động từ) nghĩa là tranh cãi, bác bỏ.
оспаривать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оспа́ривать (phiên âm Latinh ospárivatʹ, IPA [ɐˈsparʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.