оспопривива́ние
Dấu sắc trên оспопривива́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оспопривива́ние nghĩa là sự chủng đậu, trồng đậu.
Nghĩa của оспопривива́ние
Danh từ
- Sự chủng đậu, trồng đậu.
Biến cách của оспопривива́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оспопривива́ние | оспопривива́ния |
| Sinh cách кого? чего? | оспопривива́ния | оспопривива́ний |
| Tặng cách кому? чему? | оспопривива́нию | оспопривива́ниям |
| Đối cách кого? что? | оспопривива́ние | оспопривива́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | оспопривива́нием | оспопривива́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | оспопривива́нии | оспопривива́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оспопрививание nghĩa là gì?
оспопрививание (danh từ) nghĩa là sự chủng đậu, trồng đậu.
оспопрививание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оспопривива́ние (phiên âm Latinh ospoprivivánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.