остально́е
Dấu sắc trên остально́е chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
остально́е nghĩa là phần còn lại, những cái khác.
Nghĩa của остально́е
Danh từ
- Phần còn lại, những cái khác.
Biến cách của остально́е (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | остально́е | остальны́е |
| Sinh cách кого? чего? | остально́го | остальны́х |
| Tặng cách кому? чему? | остально́му | остальны́м |
| Đối cách кого? что? | остально́е | остальны́е |
| Công cụ cách кем? чем? | остальны́м | остальны́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | остально́м | остальны́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với остально́е
- Всё остальное не имеет значения. Không có gì khác quan trọng cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6774157
- Остальное я потом доделаю. Phần còn lại tôi sẽ làm sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13523950
- Остальное не важно. Không có gì khác quan trọng cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4750324
- Остальное я улажу. Tôi sẽ xử lý phần còn lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5469867
- Всё остальное неважно. Không có gì khác quan trọng cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10480920
- Один ребёнок занимается, а остальные дети играют. Trong đám trẻ có một đứa đang học. Những đứa còn lại thì đang chơi đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3661152
- Остальные придут через несколько минут. Sau ít phút nữa những người khác sẽ đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5461633
- Это такая же газета, как и все остальные. Nó là một tờ báo giống như mọi tờ báo khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712421
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
остальное nghĩa là gì?
остальное (danh từ) nghĩa là phần còn lại, những cái khác.
остальное đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là остально́е (phiên âm Latinh ostalʹnóje, IPA [ɐstɐlʲˈnojə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.