TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

остально́й

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ostalʹnój[ɐstɐlʲˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên остально́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

остально́й nghĩa là còn lại, khác.

Nghĩa của остально́й

Tính từ

  1. Còn lại, khác.
    • всё остально́еtoàn bộ phần còn lại, tất cả những điều (việc) còn lại
    • в остально́мcòn lại thì...
    • все остальны́еtất cả những người khác (những người còn lại)

Biến cách của остально́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchостально́йостально́еостальна́яостальны́е
Sinh cáchостально́гоостально́гоостально́йостальны́х
Tặng cáchостально́муостально́муостально́йостальны́м
Đối cáchостально́й / остально́гоостально́еостальну́юостальны́е / остальны́х
Công cụ cáchостальны́мостальны́мостально́йостальны́ми
Giới cáchостально́мостально́мостально́йостальны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với остально́й

  • Один ребёнок занимается, а остальные дети играют. Trong đám trẻ có một đứa đang học. Những đứa còn lại thì đang chơi đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3661152
  • Остальные придут через несколько минут. Sau ít phút nữa những người khác sẽ đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5461633
  • Всё остальное не имеет значения. Không có gì khác quan trọng cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6774157
  • Остальное я потом доделаю. Phần còn lại tôi sẽ làm sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13523950
  • Это такая же газета, как и все остальные. Nó là một tờ báo giống như mọi tờ báo khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712421
  • Демократия — наихудшая форма правления, если не считать всех остальных. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379336
  • Остальное не важно. Không có gì khác quan trọng cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4750324
  • Остальное я улажу. Tôi sẽ xử lý phần còn lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5469867

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

остальной nghĩa là gì?

остальной (tính từ) nghĩa là còn lại, khác.

остальной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là остально́й (phiên âm Latinh ostalʹnój, IPA [ɐstɐlʲˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.