остано́вка
Dấu sắc trên остано́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
остано́вка nghĩa là dừng lại, ngừng lại, ngừng, dừng.
Nghĩa của остано́вка
Danh từ
- действие [sự] dừng lại, ngừng lại, đứng lại, đình lại, đỗ lại, đậu lại.
- перерыв, пауза [chỗ] ngừng, dừng, nghỉ.
- без остано́вкиkhông ngừng, một mạch, liền liền, liền tù tì, không dứt
- временное пребывание где-л. [sự] ở tạm, ở đậu, trú chân, tạm trú, tạm nghỉ lại, tạm dừng lại.
- пункт, место Bến xe, chỗ đậu xe, ga.
- остановка авто́бусаbến xe buýt
- трамва́йная остановкаbến tàu điện
- коне́чная остановкаga cuối, bến cuối
- остановка то́лько за ке́м-л., че́м-л.chỉ thiếu ai, cái gì
Biến cách của остано́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | остано́вка | остано́вки |
| Sinh cách кого? чего? | остано́вки | остано́вок |
| Tặng cách кому? чему? | остано́вке | остано́вкам |
| Đối cách кого? что? | остано́вку | остано́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | остано́вкой | остано́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | остано́вке | остано́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của остано́вка
Câu ví dụ với остано́вка
- Где остановка седьмого автобуса? Tôi lên xe buýt số 7 ở đâu được? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12259914
- Не открывать до полной остановки поезда. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625954
- Я выхожу на следующей остановке. Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467111
- Элен вышла на следующей остановке. Helen xuống ở trạm kế tiếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1384997
- Том нажал красную кнопку для остановки машины. Tom đã ấn nút đỏ để dừng cỗ máy lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916511
- Я вышел на автобусной остановке и пошёл направо. Tôi rời khỏi trạm xe buýt và đi sang phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5699989
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
остановка nghĩa là gì?
остановка (danh từ) nghĩa là dừng lại, ngừng lại, ngừng, dừng.
остановка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là остано́вка (phiên âm Latinh ostanóvka, IPA [ɐstɐˈnofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.