оста́ток
Dấu sắc trên оста́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оста́ток nghĩa là mẩu còn lại, mẩu thừa.
Nghĩa của оста́ток
Danh từ
- Mẩu (mảnh, miếng, phần, chỗ) còn lại, mẩu thừa, phần dư; (материи) đầu thừa đuôi thẹo, mảnh vải thừa.
- тк. ед.phần (đoạn) cuối cùng
- оста́ток пути́đoạn đường cuối cùng
- оста́ток до́лгаmón nợ [cuối cùng] còn lại
- мат.số dư
- дели́ться без оста́ткаchia hết, chia gọn
Biến cách của оста́ток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оста́ток | оста́тки |
| Sinh cách кого? чего? | оста́тка | оста́тков |
| Tặng cách кому? чему? | оста́тку | оста́ткам |
| Đối cách кого? что? | оста́ток | оста́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | оста́тком | оста́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | оста́тке | оста́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của оста́ток
Câu ví dụ với оста́ток
- Я не хочу провести остаток своей жизни, сожалея об этом. Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2676651
- Том скормил остатки пищи своей собаке. Tom đã cho chó ăn đồ thừa của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2470042
- Возьмите остатки пищи домой с собой. Bạn hãy mang đồ ăn dư về nhà (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4762027
- Том съел на завтрак остатки пиццы. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7646277
- Том накормил свою собаку остатками своей пищи. Tom đã cho chó ăn đồ thừa của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2470047
- Я доел остатки вчерашнего ужина на обед. Tôi đã ăn đồ tối qua cho bữa trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3692860
- Думаю, у меня есть остатки пиццы в холодильнике. Tôi nghĩ là tôi còn một chút pizza thừa trong tủ lạnh (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4898337
- Том не знал, что делать с остатками еды. Tom đã không biết làm gì với đống thức ăn thừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7302583
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
остаток nghĩa là gì?
остаток (danh từ) nghĩa là mẩu còn lại, mẩu thừa.
остаток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оста́ток (phiên âm Latinh ostátok, IPA [ɐˈstatək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.