оста́точный
Dấu sắc trên оста́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оста́точный nghĩa là còn lại.
Nghĩa của оста́точный
Tính từ
- Còn lại.
- vật lý Dư.
- остаточный магнети́зм[hiện tượng] từ dư, từ sót
Biến cách của оста́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оста́точный | оста́точное | оста́точная | оста́точные |
| Sinh cách | оста́точного | оста́точного | оста́точной | оста́точных |
| Tặng cách | оста́точному | оста́точному | оста́точной | оста́точным |
| Đối cách | оста́точный / оста́точного | оста́точное | оста́точную | оста́точные / оста́точных |
| Công cụ cách | оста́точным | оста́точным | оста́точной | оста́точными |
| Giới cách | оста́точном | оста́точном | оста́точной | оста́точных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
остаточный nghĩa là gì?
остаточный (tính từ) nghĩa là còn lại.
остаточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оста́точный (phiên âm Latinh ostátočnyj, IPA [ɐˈstatət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.