остеопоро́з
Dấu sắc trên остеопоро́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
остеопоро́з nghĩa là chứng loãng xương.
Nghĩa của остеопоро́з
Danh từ
- Chứng loãng xương.
Biến cách của остеопоро́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | остеопоро́з | остеопоро́зы |
| Sinh cách кого? чего? | остеопоро́за | остеопоро́зов |
| Tặng cách кому? чему? | остеопоро́зу | остеопоро́зам |
| Đối cách кого? что? | остеопоро́з | остеопоро́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | остеопоро́зом | остеопоро́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | остеопоро́зе | остеопоро́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
остеопороз nghĩa là gì?
остеопороз (danh từ) nghĩa là chứng loãng xương.
остеопороз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là остеопоро́з (phiên âm Latinh osteoporóz, IPA [ˌosʲtʲɪopɐˈros]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.