остервене́ние
Dấu sắc trên остервене́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
остервене́ние nghĩa là sự điên tiết, nổi xung.
Nghĩa của остервене́ние
Danh từ
- Sự điên tiết, nổi xung, phát khùng, điên cuồng, đùng đùng nổi giận.
- прийти́ в остервене́ниеđiên tiết lên, đùng đùng nổi giận
- с остервене́нимhết sức say mê, say sưa cực độ
Biến cách của остервене́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | остервене́ние | остервене́ния |
| Sinh cách кого? чего? | остервене́ния | остервене́ний |
| Tặng cách кому? чему? | остервене́нию | остервене́ниям |
| Đối cách кого? что? | остервене́ние | остервене́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | остервене́нием | остервене́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | остервене́нии | остервене́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
остервенение nghĩa là gì?
остервенение (danh từ) nghĩa là sự điên tiết, nổi xung.
остервенение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là остервене́ние (phiên âm Latinh ostervenénije, IPA [ɐsʲtʲɪrvʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.