TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

остервене́ние

giống trungbất động vật
ostervenénije[ɐsʲtʲɪrvʲɪˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên остервене́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

остервене́ние nghĩa là sự điên tiết, nổi xung.

Nghĩa của остервене́ние

Danh từ

  1. Sự điên tiết, nổi xung, phát khùng, điên cuồng, đùng đùng nổi giận.
    • прийти́ в остервене́ниеđiên tiết lên, đùng đùng nổi giận
    • с остервене́нимhết sức say mê, say sưa cực độ

Biến cách của остервене́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?остервене́ниеостервене́ния
Sinh cách кого? чего?остервене́нияостервене́ний
Tặng cách кому? чему?остервене́ниюостервене́ниям
Đối cách кого? что?остервене́ниеостервене́ния
Công cụ cách кем? чем?остервене́ниемостервене́ниями
Giới cách о ком? о чём?остервене́нииостервене́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

остервенение nghĩa là gì?

остервенение (danh từ) nghĩa là sự điên tiết, nổi xung.

остервенение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là остервене́ние (phiên âm Latinh ostervenénije, IPA [ɐsʲtʲɪrvʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.