остервене́лый
Dấu sắc trên остервене́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
остервене́лый nghĩa là điên tiết, nổi xung.
Nghĩa của остервене́лый
Tính từ
- Điên tiết, nổi xung, phát khùng, hung hăng, điên cuồng.
Biến cách của остервене́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | остервене́лый | остервене́лое | остервене́лая | остервене́лые |
| Sinh cách | остервене́лого | остервене́лого | остервене́лой | остервене́лых |
| Tặng cách | остервене́лому | остервене́лому | остервене́лой | остервене́лым |
| Đối cách | остервене́лый | остервене́лое | остервене́лую | остервене́лые |
| Công cụ cách | остервене́лым | остервене́лым | остервене́лой | остервене́лыми |
| Giới cách | остервене́лом | остервене́лом | остервене́лой | остервене́лых |
| Dạng ngắn | остервене́л | остервене́ло | остервене́ла | остервене́лы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
остервенелый nghĩa là gì?
остервенелый (tính từ) nghĩa là điên tiết, nổi xung.
остервенелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là остервене́лый (phiên âm Latinh ostervenélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.