TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

остерега́ться

thể chưa hoàn thành
osteregátʹsja[ɐsʲtʲɪrʲɪˈɡat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên остерега́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

остерега́ться nghĩa là giữ mình, phòng thân, tránh, kiêng.

Nghĩa của остерега́ться

Động từ

  1. Giữ mình, phòng thân; (опасаться кого-л.) đề phòng, phòng bị, phòng tránh.
  2. воздерживаться от чего-л. Tránh, kiêng, nhịn.

Cặp thể của остерега́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ остерега́ться

NgôiHiện tại
яостерега́юсь
тыостерега́ешься
он / она́ / оно́остерега́ется
мыостерега́емся
выостерега́етесь
они́остерега́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + остерегаться.

Quá khứ

Giống đực (он)остерега́лся
Giống cái (она́)остерега́лась
Giống trung (оно́)остерега́лось
Số nhiều (они́)остерега́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)остерега́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)остерега́йтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với остерега́ться

Đồng nghĩa

Họ từ của остерега́ться

Câu ví dụ với остерега́ться

  • Если вы едете ночью, вам следует остерегаться пьяных водителей. Nếu bạn lái xe vào ban đêm, bạn nên đề phòng những tài xế say rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839629
  • Остерегайтесь волка в овечьей шкуре. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4982642
  • Остерегайся волка в овечьей шкуре. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12264316
  • Остерегайтесь подделок. Hãy cảnh giác với đồ giả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1677092

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

остерегаться nghĩa là gì?

остерегаться (động từ) nghĩa là giữ mình, phòng thân, tránh, kiêng.

остерегаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là остерега́ться (phiên âm Latinh osteregátʹsja, IPA [ɐsʲtʲɪrʲɪˈɡat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.