осторо́жность
Dấu sắc trên осторо́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осторо́жность nghĩa là thận trọng, cẩn thận.
Nghĩa của осторо́жность
Danh từ
- [Tính, sự] thận trọng, cẩn thận, dè dặt, đắn đo, chín chắn.
- с осторо́жностью[một cách] thận trọng, cẩn thận, dè dặt, đắn đo, chín chắn
- забы́ть о вся́кой осторо́жностиhoàn toàn không thận trọng, không còn đắn đo gì nữa
Biến cách của осторо́жность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | осторо́жность |
| Sinh cách кого? чего? | осторо́жности |
| Tặng cách кому? чему? | осторо́жности |
| Đối cách кого? что? | осторо́жность |
| Công cụ cách кем? чем? | осторо́жностью |
| Giới cách о ком? о чём? | осторо́жности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với осторо́жность
- Том сделал это с большой осторожностью. Tom đã làm việc đó rất cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555887
- Том проделал это с большой осторожностью. Tom đã làm việc đó rất cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555889
- Обращаться с осторожностью! Xử lý cẩn thận nhé! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5113372
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
осторожность nghĩa là gì?
осторожность (danh từ) nghĩa là thận trọng, cẩn thận.
осторожность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осторо́жность (phiên âm Latinh ostoróžnostʹ, IPA [ɐstɐˈroʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.