осторо́жный
Dấu sắc trên осторо́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осторо́жный nghĩa là thận trọng, cẩn thận.
Nghĩa của осторо́жный
Tính từ
- Thận trọng, cẩn thận, dè dặt, đắn đo, chín chắn.
- отве́тcâu trả lời thận trọng (dè dặt, chín chắn)
Biến cách của осторо́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | осторо́жный | осторо́жное | осторо́жная | осторо́жные |
| Sinh cách | осторо́жного | осторо́жного | осторо́жной | осторо́жных |
| Tặng cách | осторо́жному | осторо́жному | осторо́жной | осторо́жным |
| Đối cách | осторо́жный / осторо́жного | осторо́жное | осторо́жную | осторо́жные / осторо́жных |
| Công cụ cách | осторо́жным | осторо́жным | осторо́жной | осторо́жными |
| Giới cách | осторо́жном | осторо́жном | осторо́жной | осторо́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của осторо́жный
| So sánh hơn | (по)осторо́жнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với осторо́жный
Trái nghĩa
Câu ví dụ với осторо́жный
- Ты должен быть осторожен, когда переходишь дорогу. Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480306
- Осторожно! Та машина чуть не сбила тебя! Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3100536
- Том сделал это очень осторожно. Tom đã làm việc đó rất cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555886
- Осторожно! Тебя чуть та машина не сбила. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12419400
- Осторожно! Вас чуть та машина не сбила. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12419401
- Ты должен быть осторожен при переходе через дорогу. Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480308
- Я буду очень осторожен. Tôi sẽ cực kỳ cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590931
- Я буду очень осторожна. Tôi sẽ cực kỳ cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590932
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
осторожный nghĩa là gì?
осторожный (tính từ) nghĩa là thận trọng, cẩn thận.
осторожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осторо́жный (phiên âm Latinh ostoróžnyj, IPA [ɐstɐˈroʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.