TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осторо́жный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ostoróžnyj[ɐstɐˈroʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осторо́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осторо́жный nghĩa là thận trọng, cẩn thận.

Nghĩa của осторо́жный

Tính từ

  1. Thận trọng, cẩn thận, dè dặt, đắn đo, chín chắn.
    • отве́тcâu trả lời thận trọng (dè dặt, chín chắn)

Biến cách của осторо́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchосторо́жныйосторо́жноеосторо́жнаяосторо́жные
Sinh cáchосторо́жногоосторо́жногоосторо́жнойосторо́жных
Tặng cáchосторо́жномуосторо́жномуосторо́жнойосторо́жным
Đối cáchосторо́жный / осторо́жногоосторо́жноеосторо́жнуюосторо́жные / осторо́жных
Công cụ cáchосторо́жнымосторо́жнымосторо́жнойосторо́жными
Giới cáchосторо́жномосторо́жномосторо́жнойосторо́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của осторо́жный

So sánh hơn(по)осторо́жнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với осторо́жный

Trái nghĩa

Câu ví dụ với осторо́жный

  • Ты должен быть осторожен, когда переходишь дорогу. Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480306
  • Осторожно! Та машина чуть не сбила тебя! Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3100536
  • Том сделал это очень осторожно. Tom đã làm việc đó rất cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555886
  • Осторожно! Тебя чуть та машина не сбила. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12419400
  • Осторожно! Вас чуть та машина не сбила. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12419401
  • Ты должен быть осторожен при переходе через дорогу. Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480308
  • Я буду очень осторожен. Tôi sẽ cực kỳ cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590931
  • Я буду очень осторожна. Tôi sẽ cực kỳ cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590932

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

осторожный nghĩa là gì?

осторожный (tính từ) nghĩa là thận trọng, cẩn thận.

осторожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осторо́жный (phiên âm Latinh ostoróžnyj, IPA [ɐstɐˈroʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.