TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

остри́чь

thể hoàn thành
ostríčʹ[ɐˈstrʲit͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên остри́чь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

остри́чь nghĩa là cắt, xén.

Nghĩa của остри́чь

Thể hoàn thành của острига́ть.

Động từ

  1. Cắt, xén.

Cặp thể của остри́чь

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ остри́чь

NgôiTương lai
яостригу́
тыострижёшь
он / она́ / оно́острижёт
мыострижём
выострижёте
они́остригу́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)остри́г
Giống cái (она́)остри́гла
Giống trung (оно́)остри́гло
Số nhiều (они́)остри́гли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)остриги́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)остриги́те

Câu hỏi thường gặp

остричь nghĩa là gì?

остричь (động từ) nghĩa là cắt, xén.

остричь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là остри́чь (phiên âm Latinh ostríčʹ, IPA [ɐˈstrʲit͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.