TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стричь

thể chưa hoàn thành
stričʹ[strʲit͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

стричь nghĩa là cắt.

Nghĩa của стричь

Động từ

  1. Cắt; (волосы (cũng)) cắt tóc, hớt tóc, cúp tóc, húi đầu; (овец и т. п.) xén lông; (деревье) xén, xén cành; (траву) xén, cát, xén phẳng.
    • стричь кого́-л.cắt tóc (hớt tóc, cúp tóc, húi đầu) cho ai

Cặp thể của стричь

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ стричь

NgôiHiện tại
ястригу́
тыстрижёшь
он / она́ / оно́стрижёт
мыстрижём
выстрижёте
они́стригу́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + стричь.

Quá khứ

Giống đực (он)стри́г
Giống cái (она́)стри́гла
Giống trung (оно́)стри́гло
Số nhiều (они́)стри́гли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)стриги́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)стриги́те

Câu hỏi thường gặp

стричь nghĩa là gì?

стричь (động từ) nghĩa là cắt.

стричь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стричь (phiên âm Latinh stričʹ, IPA [strʲit͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.