стричь
стричь nghĩa là cắt.
Nghĩa của стричь
Động từ
- Cắt; (волосы (cũng)) cắt tóc, hớt tóc, cúp tóc, húi đầu; (овец и т. п.) xén lông; (деревье) xén, xén cành; (траву) xén, cát, xén phẳng.
- стричь кого́-л.cắt tóc (hớt tóc, cúp tóc, húi đầu) cho ai
Cặp thể của стричь
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ стричь
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | стригу́ |
| ты | стрижёшь |
| он / она́ / оно́ | стрижёт |
| мы | стрижём |
| вы | стрижёте |
| они́ | стригу́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + стричь.
Quá khứ
| Giống đực (он) | стри́г |
| Giống cái (она́) | стри́гла |
| Giống trung (оно́) | стри́гло |
| Số nhiều (они́) | стри́гли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | стриги́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | стриги́те |
Câu hỏi thường gặp
стричь nghĩa là gì?
стричь (động từ) nghĩa là cắt.
стричь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стричь (phiên âm Latinh stričʹ, IPA [strʲit͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.