TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

остриё

giống trungbất động vật
ostrijó[ɐstrʲɪˈjɵ] giọng máy của trình duyệt

остриё nghĩa là mũi nhọn, đầu nhọn, lưỡi.

Nghĩa của остриё

Danh từ

  1. кончик Mũi nhọn, đầu nhọn, đốc.
    • остриё иглы́mũi kim
  2. режущий край Lưỡi.
    • остриё бри́твыlưỡi dao cạo
    • перен.mũi nhọn, mũi dùi, mũi giùi
    • быть напра́влынным свои́м остриём на что́-л.chĩa mũi nhọn (chĩa mũi dùi) vào cái gì

Biến cách của остриё (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?остриёострия́
Sinh cách кого? чего?острия́остриёв
Tặng cách кому? чему?острию́острия́м
Đối cách кого? что?остриёострия́
Công cụ cách кем? чем?остриёмострия́ми
Giới cách о ком? о чём?острие́острия́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của остриё

Câu hỏi thường gặp

остриё nghĩa là gì?

остриё (danh từ) nghĩa là mũi nhọn, đầu nhọn, lưỡi.

остриё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là остриё (phiên âm Latinh ostrijó, IPA [ɐstrʲɪˈjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.