остриё
giống trungbất động vật
ostrijó[ɐstrʲɪˈjɵ]
giọng máy của trình duyệt
остриё nghĩa là mũi nhọn, đầu nhọn, lưỡi.
Nghĩa của остриё
Danh từ
- кончик Mũi nhọn, đầu nhọn, đốc.
- остриё иглы́mũi kim
- режущий край Lưỡi.
- остриё бри́твыlưỡi dao cạo
- перен.mũi nhọn, mũi dùi, mũi giùi
- быть напра́влынным свои́м остриём на что́-л.chĩa mũi nhọn (chĩa mũi dùi) vào cái gì
Biến cách của остриё (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | остриё | острия́ |
| Sinh cách кого? чего? | острия́ | остриёв |
| Tặng cách кому? чему? | острию́ | острия́м |
| Đối cách кого? что? | остриё | острия́ |
| Công cụ cách кем? чем? | остриём | острия́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | острие́ | острия́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của остриё
Câu hỏi thường gặp
остриё nghĩa là gì?
остриё (danh từ) nghĩa là mũi nhọn, đầu nhọn, lưỡi.
остриё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là остриё (phiên âm Latinh ostrijó, IPA [ɐstrʲɪˈjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.