о́стров
Dấu sắc trên о́стров chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́стров nghĩa là hòn đảo, cù lao.
Nghĩa của о́стров
Danh từ
- Hòn đảo, cù lao, hải đảo; hòn ((khẩu ngữ)).
Biến cách của о́стров (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́стров | острова́ |
| Sinh cách кого? чего? | о́строва | острово́в |
| Tặng cách кому? чему? | о́строву | острова́м |
| Đối cách кого? что? | о́стров | острова́ |
| Công cụ cách кем? чем? | о́стровом | острова́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | о́строве | острова́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của о́стров
Câu ví dụ với о́стров
- Исландия — это остров. Iceland là một hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6997727
- Исландия — остров. Iceland là một hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6997728
- Компания Тома зарегистрирована на Каймановых островах. Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8052426
- В море есть острова. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663264
- Экономика острова держится на туризме и рыбной ловле. Du lịch và câu cá là nền tảng của nền kinh tế của hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13845577
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
остров nghĩa là gì?
остров (danh từ) nghĩa là hòn đảo, cù lao.
остров đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́стров (phiên âm Latinh óstrov, IPA [ˈostrəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.