TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́стрый

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
óstryj[ˈostrɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́стрый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́стрый nghĩa là sắc, bén, nhọn.

Nghĩa của о́стрый

Tính từ

  1. Sắc, bén.
  2. Nhọn.
  3. Cấp tính, cấp.
  4. Cay.

Biến cách của о́стрый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchо́стрыйо́строео́страяо́стрые
Sinh cáchо́строгоо́строгоо́стройо́стрых
Tặng cáchо́стромуо́стромуо́стройо́стрым
Đối cáchо́стрый / о́строгоо́строео́струюо́стрые / о́стрых
Công cụ cáchо́стрымо́стрымо́стройо́стрыми
Giới cáchо́стромо́стромо́стройо́стрых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của о́стрый

So sánh hơn(по)остре́е

Họ từ của о́стрый

Câu ví dụ với о́стрый

  • Этот нож совсем не острый. Dao này chẳng sắc gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7807623
  • Я не люблю острую пищу. Tôi không thích ăn đồ cay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8418482
  • Я не ем острую пищу. Tôi không ăn đồ cay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879772
  • Мне нужно что-нибудь острое. Tôi cần một thứ gì đó sắc bén. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12037037
  • Я не ем острое. Tôi không ăn đồ cay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879774

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

острый nghĩa là gì?

острый (tính từ) nghĩa là sắc, bén, nhọn.

острый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́стрый (phiên âm Latinh óstryj, IPA [ˈostrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.