о́стрый
Dấu sắc trên о́стрый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́стрый nghĩa là sắc, bén, nhọn.
Nghĩa của о́стрый
Tính từ
- Sắc, bén.
- Nhọn.
- Cấp tính, cấp.
- Cay.
Biến cách của о́стрый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | о́стрый | о́строе | о́страя | о́стрые |
| Sinh cách | о́строго | о́строго | о́строй | о́стрых |
| Tặng cách | о́строму | о́строму | о́строй | о́стрым |
| Đối cách | о́стрый / о́строго | о́строе | о́струю | о́стрые / о́стрых |
| Công cụ cách | о́стрым | о́стрым | о́строй | о́стрыми |
| Giới cách | о́стром | о́стром | о́строй | о́стрых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của о́стрый
| So sánh hơn | (по)остре́е |
Họ từ của о́стрый
Câu ví dụ với о́стрый
- Этот нож совсем не острый. Dao này chẳng sắc gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7807623
- Я не люблю острую пищу. Tôi không thích ăn đồ cay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8418482
- Я не ем острую пищу. Tôi không ăn đồ cay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879772
- Мне нужно что-нибудь острое. Tôi cần một thứ gì đó sắc bén. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12037037
- Я не ем острое. Tôi không ăn đồ cay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879774
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
острый nghĩa là gì?
острый (tính từ) nghĩa là sắc, bén, nhọn.
острый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́стрый (phiên âm Latinh óstryj, IPA [ˈostrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.