острове́рхий
Dấu sắc trên острове́рхий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
острове́рхий nghĩa là nhọn chóp, nhòn đầu.
Nghĩa của острове́рхий
Tính từ
- Nhọn chóp, nhòn đầu, nhọn.
Biến cách của острове́рхий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | острове́рхий | острове́рхое | острове́рхая | острове́рхие |
| Sinh cách | острове́рхого | острове́рхого | острове́рхой | острове́рхих |
| Tặng cách | острове́рхому | острове́рхому | острове́рхой | острове́рхим |
| Đối cách | острове́рхий | острове́рхое | острове́рхую | острове́рхие |
| Công cụ cách | острове́рхим | острове́рхим | острове́рхой | острове́рхими |
| Giới cách | острове́рхом | острове́рхом | острове́рхой | острове́рхих |
| Dạng ngắn | острове́рх | острове́рхо | острове́рха | острове́рхи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
островерхий nghĩa là gì?
островерхий (tính từ) nghĩa là nhọn chóp, nhòn đầu.
островерхий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là острове́рхий (phiên âm Latinh ostrovérxij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.