TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

острове́рхий

ostrovérxij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên острове́рхий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

острове́рхий nghĩa là nhọn chóp, nhòn đầu.

Nghĩa của острове́рхий

Tính từ

  1. Nhọn chóp, nhòn đầu, nhọn.

Biến cách của острове́рхий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchострове́рхийострове́рхоеострове́рхаяострове́рхие
Sinh cáchострове́рхогоострове́рхогоострове́рхойострове́рхих
Tặng cáchострове́рхомуострове́рхомуострове́рхойострове́рхим
Đối cáchострове́рхийострове́рхоеострове́рхуюострове́рхие
Công cụ cáchострове́рхимострове́рхимострове́рхойострове́рхими
Giới cáchострове́рхомострове́рхомострове́рхойострове́рхих
Dạng ngắnострове́рхострове́рхоострове́рхаострове́рхи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

островерхий nghĩa là gì?

островерхий (tính từ) nghĩa là nhọn chóp, nhòn đầu.

островерхий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là острове́рхий (phiên âm Latinh ostrovérxij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.