островитя́нин
Dấu sắc trên островитя́нин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
островитя́нин nghĩa là người dân trên đảo.
Nghĩa của островитя́нин
Danh từ
- Người dân trên đảo.
Biến cách của островитя́нин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | островитя́нин | островитя́не |
| Sinh cách кого? чего? | островитя́нина | островитя́н |
| Tặng cách кому? чему? | островитя́нину | островитя́нам |
| Đối cách кого? что? | островитя́нина | островитя́н |
| Công cụ cách кем? чем? | островитя́нином | островитя́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | островитя́нине | островитя́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
островитянин nghĩa là gì?
островитянин (danh từ) nghĩa là người dân trên đảo.
островитянин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là островитя́нин (phiên âm Latinh ostrovitjánin, IPA [ɐstrəvʲɪˈtʲænʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.