TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

островно́й

ostrovnój[ɐstrɐvˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên островно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

островно́й nghĩa là cù lao, hải đảo.

Nghĩa của островно́й

Tính từ

  1. Thuộc về đảo, cù lao, hải đảo.

Biến cách của островно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchостровно́йостровно́еостровна́яостровны́е
Sinh cáchостровно́гоостровно́гоостровно́йостровны́х
Tặng cáchостровно́муостровно́муостровно́йостровны́м
Đối cáchостровно́й / островно́гоостровно́еостровну́юостровны́е / островны́х
Công cụ cáchостровны́мостровны́мостровно́йостровны́ми
Giới cáchостровно́мостровно́мостровно́йостровны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

островной nghĩa là gì?

островной (tính từ) nghĩa là cù lao, hải đảo.

островной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là островно́й (phiên âm Latinh ostrovnój, IPA [ɐstrɐvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.