островно́й
Dấu sắc trên островно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
островно́й nghĩa là cù lao, hải đảo.
Nghĩa của островно́й
Tính từ
- Thuộc về đảo, cù lao, hải đảo.
Biến cách của островно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | островно́й | островно́е | островна́я | островны́е |
| Sinh cách | островно́го | островно́го | островно́й | островны́х |
| Tặng cách | островно́му | островно́му | островно́й | островны́м |
| Đối cách | островно́й / островно́го | островно́е | островну́ю | островны́е / островны́х |
| Công cụ cách | островны́м | островны́м | островно́й | островны́ми |
| Giới cách | островно́м | островно́м | островно́й | островны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
островной nghĩa là gì?
островной (tính từ) nghĩa là cù lao, hải đảo.
островной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là островно́й (phiên âm Latinh ostrovnój, IPA [ɐstrɐvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.