остроконе́чный
Dấu sắc trên остроконе́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
остроконе́чный nghĩa là nhọn đầu, nhọn.
Nghĩa của остроконе́чный
Tính từ
- Nhọn đầu, nhọn.
Biến cách của остроконе́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | остроконе́чный | остроконе́чное | остроконе́чная | остроконе́чные |
| Sinh cách | остроконе́чного | остроконе́чного | остроконе́чной | остроконе́чных |
| Tặng cách | остроконе́чному | остроконе́чному | остроконе́чной | остроконе́чным |
| Đối cách | остроконе́чный / остроконе́чного | остроконе́чное | остроконе́чную | остроконе́чные / остроконе́чных |
| Công cụ cách | остроконе́чным | остроконе́чным | остроконе́чной | остроконе́чными |
| Giới cách | остроконе́чном | остроконе́чном | остроконе́чной | остроконе́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
остроконечный nghĩa là gì?
остроконечный (tính từ) nghĩa là nhọn đầu, nhọn.
остроконечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là остроконе́чный (phiên âm Latinh ostrokonéčnyj, IPA [ɐstrəkɐˈnʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.