TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

остроконе́чный

ostrokonéčnyj[ɐstrəkɐˈnʲet͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên остроконе́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

остроконе́чный nghĩa là nhọn đầu, nhọn.

Nghĩa của остроконе́чный

Tính từ

  1. Nhọn đầu, nhọn.

Biến cách của остроконе́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchостроконе́чныйостроконе́чноеостроконе́чнаяостроконе́чные
Sinh cáchостроконе́чногоостроконе́чногоостроконе́чнойостроконе́чных
Tặng cáchостроконе́чномуостроконе́чномуостроконе́чнойостроконе́чным
Đối cáchостроконе́чный / остроконе́чногоостроконе́чноеостроконе́чнуюостроконе́чные / остроконе́чных
Công cụ cáchостроконе́чнымостроконе́чнымостроконе́чнойостроконе́чными
Giới cáchостроконе́чномостроконе́чномостроконе́чнойостроконе́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

остроконечный nghĩa là gì?

остроконечный (tính từ) nghĩa là nhọn đầu, nhọn.

остроконечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là остроконе́чный (phiên âm Latinh ostrokonéčnyj, IPA [ɐstrəkɐˈnʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.