TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

острота́

giống cáibất động vật
ostrotá[ɐstrɐˈta] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên острота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

острота́ nghĩa là nhọn, sắc, tinh.

Nghĩa của острота́

Danh từ

  1. ножа и т. п. [sự] nhọn, sắc, bén.
  2. зрение [sự] tinh.
  3. слуха [sự] thính.
  4. ума [sự] tinh tế, tinh vil (ощущения) [sự, mức độ] mãnh liệt, sâu sắc.
    • острота́ го́ряnỗi đau đớn mãnh liệt, mức độ mãnh liệt của nỗi đau khổ
    • острота́ впеча́тлений[sự] tinh tế của cảm giác, sâu sắc của ấn tượng
  5. о пище [sự] cay, mặn.
    • перен.(напряжённость) [sự, mức độ] căng thẳng, gay go, ác liệt, gay gắt, trầm trọng
    • острота́ кри́зисаmức độ gay gắt (trầm trọng) của cuộc khủng hoảng

Biến cách của острота́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?острота́остро́ты
Sinh cách кого? чего?остроты́остро́т
Tặng cách кому? чему?остроте́остро́там
Đối cách кого? что?остроту́остро́ты
Công cụ cách кем? чем?острото́йостро́тами
Giới cách о ком? о чём?остроте́остро́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

острота nghĩa là gì?

острота (danh từ) nghĩa là nhọn, sắc, tinh.

острота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là острота́ (phiên âm Latinh ostrotá, IPA [ɐstrɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.