TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

остросюже́тный

ostrosjužétnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên остросюже́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

остросюже́тный nghĩa là Có nhiều xung đột mãnh liệt.

Nghĩa của остросюже́тный

Tính từ

  1. Có nhiều xung đột mãnh liệt.

Biến cách của остросюже́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchостросюже́тныйостросюже́тноеостросюже́тнаяостросюже́тные
Sinh cáchостросюже́тногоостросюже́тногоостросюже́тнойостросюже́тных
Tặng cáchостросюже́тномуостросюже́тномуостросюже́тнойостросюже́тным
Đối cáchостросюже́тныйостросюже́тноеостросюже́тнуюостросюже́тные
Công cụ cáchостросюже́тнымостросюже́тнымостросюже́тнойостросюже́тными
Giới cáchостросюже́тномостросюже́тномостросюже́тнойостросюже́тных
Dạng ngắnо`стросюже́тено`стросюже́тноо`стросюже́тнао`стросюже́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

остросюжетный nghĩa là gì?

остросюжетный (tính từ) nghĩa là Có nhiều xung đột mãnh liệt.

остросюжетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là остросюже́тный (phiên âm Latinh ostrosjužétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.