остросюже́тный
Dấu sắc trên остросюже́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
остросюже́тный nghĩa là Có nhiều xung đột mãnh liệt.
Nghĩa của остросюже́тный
Tính từ
- Có nhiều xung đột mãnh liệt.
Biến cách của остросюже́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | остросюже́тный | остросюже́тное | остросюже́тная | остросюже́тные |
| Sinh cách | остросюже́тного | остросюже́тного | остросюже́тной | остросюже́тных |
| Tặng cách | остросюже́тному | остросюже́тному | остросюже́тной | остросюже́тным |
| Đối cách | остросюже́тный | остросюже́тное | остросюже́тную | остросюже́тные |
| Công cụ cách | остросюже́тным | остросюже́тным | остросюже́тной | остросюже́тными |
| Giới cách | остросюже́тном | остросюже́тном | остросюже́тной | остросюже́тных |
| Dạng ngắn | о`стросюже́тен | о`стросюже́тно | о`стросюже́тна | о`стросюже́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
остросюжетный nghĩa là gì?
остросюжетный (tính từ) nghĩa là Có nhiều xung đột mãnh liệt.
остросюжетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là остросюже́тный (phiên âm Latinh ostrosjužétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.