TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

остроуго́льный

ostrougólʹnyj[ɐstrəʊˈɡolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên остроуго́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

остроуго́льный nghĩa là có góc nhọn.

Nghĩa của остроуго́льный

Tính từ

  1. Có góc nhọn.
    • остроугольный треуго́льник[hình] tam giác nhọn

Biến cách của остроуго́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchостроуго́льныйостроуго́льноеостроуго́льнаяостроуго́льные
Sinh cáchостроуго́льногоостроуго́льногоостроуго́льнойостроуго́льных
Tặng cáchостроуго́льномуостроуго́льномуостроуго́льнойостроуго́льным
Đối cáchостроуго́льный / остроуго́льногоостроуго́льноеостроуго́льнуюостроуго́льные / остроуго́льных
Công cụ cáchостроуго́льнымостроуго́льнымостроуго́льнойостроуго́льными
Giới cáchостроуго́льномостроуго́льномостроуго́льнойостроуго́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với остроуго́льный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

остроугольный nghĩa là gì?

остроугольный (tính từ) nghĩa là có góc nhọn.

остроугольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là остроуго́льный (phiên âm Latinh ostrougólʹnyj, IPA [ɐstrəʊˈɡolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.