остроуго́льный
Dấu sắc trên остроуго́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
остроуго́льный nghĩa là có góc nhọn.
Nghĩa của остроуго́льный
Tính từ
- Có góc nhọn.
- остроугольный треуго́льник[hình] tam giác nhọn
Biến cách của остроуго́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | остроуго́льный | остроуго́льное | остроуго́льная | остроуго́льные |
| Sinh cách | остроуго́льного | остроуго́льного | остроуго́льной | остроуго́льных |
| Tặng cách | остроуго́льному | остроуго́льному | остроуго́льной | остроуго́льным |
| Đối cách | остроуго́льный / остроуго́льного | остроуго́льное | остроуго́льную | остроуго́льные / остроуго́льных |
| Công cụ cách | остроуго́льным | остроуго́льным | остроуго́льной | остроуго́льными |
| Giới cách | остроуго́льном | остроуго́льном | остроуго́льной | остроуго́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với остроуго́льный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
остроугольный nghĩa là gì?
остроугольный (tính từ) nghĩa là có góc nhọn.
остроугольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là остроуго́льный (phiên âm Latinh ostrougólʹnyj, IPA [ɐstrəʊˈɡolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.