остроу́мие
Dấu sắc trên остроу́мие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
остроу́мие nghĩa là hóm hỉnh, sắc sảo.
Nghĩa của остроу́мие
Danh từ
- [Sự, tài] hóm hỉnh, sắc sảo, ý nhị.
Biến cách của остроу́мие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | остроу́мие | остроу́мия |
| Sinh cách кого? чего? | остроу́мия | остроу́мий |
| Tặng cách кому? чему? | остроу́мию | остроу́миям |
| Đối cách кого? что? | остроу́мие | остроу́мия |
| Công cụ cách кем? чем? | остроу́мием | остроу́миями |
| Giới cách о ком? о чём? | остроу́мии | остроу́миях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
остроумие nghĩa là gì?
остроумие (danh từ) nghĩa là hóm hỉnh, sắc sảo.
остроумие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là остроу́мие (phiên âm Latinh ostroúmije, IPA [ɐstrɐˈumʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.