остроу́мный
Dấu sắc trên остроу́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
остроу́мный nghĩa là hóm hỉnh, sắc sảo, độc đáo, đặc sắc.
Nghĩa của остроу́мный
Tính từ
- Hóm hỉnh, sắc sảo, ý nhị, hóm.
- оригинальный Độc đáo, đặc sắc, thông minh.
Biến cách của остроу́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | остроу́мный | остроу́мное | остроу́мная | остроу́мные |
| Sinh cách | остроу́много | остроу́много | остроу́мной | остроу́мных |
| Tặng cách | остроу́мному | остроу́мному | остроу́мной | остроу́мным |
| Đối cách | остроу́мный / остроу́много | остроу́мное | остроу́мную | остроу́мные / остроу́мных |
| Công cụ cách | остроу́мным | остроу́мным | остроу́мной | остроу́мными |
| Giới cách | остроу́мном | остроу́мном | остроу́мной | остроу́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của остроу́мный
Câu hỏi thường gặp
остроумный nghĩa là gì?
остроумный (tính từ) nghĩa là hóm hỉnh, sắc sảo, độc đáo, đặc sắc.
остроумный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là остроу́мный (phiên âm Latinh ostroúmnyj, IPA [ɐstrɐˈumnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.