TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

остроу́мный

ostroúmnyj[ɐstrɐˈumnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên остроу́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

остроу́мный nghĩa là hóm hỉnh, sắc sảo, độc đáo, đặc sắc.

Nghĩa của остроу́мный

Tính từ

  1. Hóm hỉnh, sắc sảo, ý nhị, hóm.
  2. оригинальный Độc đáo, đặc sắc, thông minh.

Biến cách của остроу́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchостроу́мныйостроу́мноеостроу́мнаяостроу́мные
Sinh cáchостроу́многоостроу́многоостроу́мнойостроу́мных
Tặng cáchостроу́мномуостроу́мномуостроу́мнойостроу́мным
Đối cáchостроу́мный / остроу́многоостроу́мноеостроу́мнуюостроу́мные / остроу́мных
Công cụ cáchостроу́мнымостроу́мнымостроу́мнойостроу́мными
Giới cáchостроу́мномостроу́мномостроу́мнойостроу́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của остроу́мный

Câu hỏi thường gặp

остроумный nghĩa là gì?

остроумный (tính từ) nghĩa là hóm hỉnh, sắc sảo, độc đáo, đặc sắc.

остроумный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là остроу́мный (phiên âm Latinh ostroúmnyj, IPA [ɐstrɐˈumnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.