TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ость

giống cáibất động vật
ostʹ[osʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

ость nghĩa là sự, nỗi.

Nghĩa của ость

Hậu tố

  1. Sự, nỗi, niềm.

Biến cách của ость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́стьо́сти
Sinh cách кого? чего?о́стио́стей
Tặng cách кому? чему?о́стио́стям
Đối cách кого? что?о́стьо́сти
Công cụ cách кем? чем?о́стьюо́стями
Giới cách о ком? о чём?о́стио́стях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ость nghĩa là gì?

ость (hậu tố) nghĩa là sự, nỗi.

ость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ость (phiên âm Latinh ostʹ, IPA [osʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.