ость
giống cáibất động vật
ostʹ[osʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
ость nghĩa là sự, nỗi.
Nghĩa của ость
Hậu tố
- Sự, nỗi, niềm.
Biến cách của ость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́сть | о́сти |
| Sinh cách кого? чего? | о́сти | о́стей |
| Tặng cách кому? чему? | о́сти | о́стям |
| Đối cách кого? что? | о́сть | о́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | о́стью | о́стями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́сти | о́стях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ость nghĩa là gì?
ость (hậu tố) nghĩa là sự, nỗi.
ость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ость (phiên âm Latinh ostʹ, IPA [osʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.