TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осуществле́ние

giống trungbất động vật
osuščestvlénije[ɐsʊɕːɪstˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осуществле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осуществле́ние nghĩa là sự thực hiện, thực hành.

Nghĩa của осуществле́ние

Danh từ

  1. Sự thực hiện, thực hành, thi hành; (выполнение) [sự] hoàn thành.
    • осуществле́ние прое́кта[sự] thực hiện dự án

Biến cách của осуществле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?осуществле́ниеосуществле́ния
Sinh cách кого? чего?осуществле́нияосуществле́ний
Tặng cách кому? чему?осуществле́ниюосуществле́ниям
Đối cách кого? что?осуществле́ниеосуществле́ния
Công cụ cách кем? чем?осуществле́ниемосуществле́ниями
Giới cách о ком? о чём?осуществле́нииосуществле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

осуществление nghĩa là gì?

осуществление (danh từ) nghĩa là sự thực hiện, thực hành.

осуществление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осуществле́ние (phiên âm Latinh osuščestvlénije, IPA [ɐsʊɕːɪstˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.