осуществле́ние
Dấu sắc trên осуществле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осуществле́ние nghĩa là sự thực hiện, thực hành.
Nghĩa của осуществле́ние
Danh từ
- Sự thực hiện, thực hành, thi hành; (выполнение) [sự] hoàn thành.
- осуществле́ние прое́кта[sự] thực hiện dự án
Biến cách của осуществле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осуществле́ние | осуществле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | осуществле́ния | осуществле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | осуществле́нию | осуществле́ниям |
| Đối cách кого? что? | осуществле́ние | осуществле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | осуществле́нием | осуществле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | осуществле́нии | осуществле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
осуществление nghĩa là gì?
осуществление (danh từ) nghĩa là sự thực hiện, thực hành.
осуществление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осуществле́ние (phiên âm Latinh osuščestvlénije, IPA [ɐsʊɕːɪstˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.