TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осуществля́ть

thể chưa hoàn thành
osuščestvljátʹ[ɐsʊɕːɪstˈvlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осуществля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осуществля́ть nghĩa là thực hiện, thực hành.

Nghĩa của осуществля́ть

Động từ

  1. Thực hiện, thực hành, thi hành; (выполнять) hoàn thành.
    • осуществля́ть планthực hiện kế hoạch
    • осуществля́ть постано́вку пье́сыdựng vở kịch
    • осуществля́ть управле́ниеthực hiện việc quản lý, quản lý
    • осуществля́ть за́мыселthực hiện dự định
    • осуществля́ть свои фу́нкцииthực hiện những chức năng của mình

Cặp thể của осуществля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ осуществля́ть

NgôiHiện tại
яосуществля́ю
тыосуществля́ешь
он / она́ / оно́осуществля́ет
мыосуществля́ем
выосуществля́ете
они́осуществля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + осуществлять.

Quá khứ

Giống đực (он)осуществля́л
Giống cái (она́)осуществля́ла
Giống trung (оно́)осуществля́ло
Số nhiều (они́)осуществля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)осуществля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)осуществля́йте

Họ từ của осуществля́ть

Câu hỏi thường gặp

осуществлять nghĩa là gì?

осуществлять (động từ) nghĩa là thực hiện, thực hành.

осуществлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осуществля́ть (phiên âm Latinh osuščestvljátʹ, IPA [ɐsʊɕːɪstˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.