осцилло́граф
Dấu sắc trên осцилло́граф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осцилло́граф nghĩa là dao động ký, máy ghi dao động.
Nghĩa của осцилло́граф
Danh từ
- Dao động ký, máy ghi dao động.
Biến cách của осцилло́граф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осцилло́граф | осцилло́графы |
| Sinh cách кого? чего? | осцилло́графа | осцилло́графов |
| Tặng cách кому? чему? | осцилло́графу | осцилло́графам |
| Đối cách кого? что? | осцилло́граф | осцилло́графы |
| Công cụ cách кем? чем? | осцилло́графом | осцилло́графами |
| Giới cách о ком? о чём? | осцилло́графе | осцилло́графах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
осциллограф nghĩa là gì?
осциллограф (danh từ) nghĩa là dao động ký, máy ghi dao động.
осциллограф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осцилло́граф (phiên âm Latinh oscillógraf); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.