о́сыпь
giống cáibất động vật
ósypʹ[ˈosɨpʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́сыпь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́сыпь nghĩa là đá lở, lở tích.
Nghĩa của о́сыпь
Danh từ
- Đá lở, lở tích.
Biến cách của о́сыпь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́сыпь | о́сыпи |
| Sinh cách кого? чего? | о́сыпи | о́сыпей |
| Tặng cách кому? чему? | о́сыпи | о́сыпям |
| Đối cách кого? что? | о́сыпь | о́сыпи |
| Công cụ cách кем? чем? | о́сыпью | о́сыпями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́сыпи | о́сыпях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
осыпь nghĩa là gì?
осыпь (danh từ) nghĩa là đá lở, lở tích.
осыпь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́сыпь (phiên âm Latinh ósypʹ, IPA [ˈosɨpʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.