TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осы́пать

thể hoàn thành
osýpatʹ[ɐˈsɨpətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осы́пать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осы́пать nghĩa là rắc, rải.

Nghĩa của осы́пать

Động từ

  1. Rắc, rải, phủ, phủ đầy, rắc đầy, rải đầy.
    • перен.cho nhiều
    • осы́пать кого́-л. пода́ркамиcho ai nhiều quà, gửi quà đến tới tấp cho ai
    • осы́пать кого́-л. похвала́миkhen lấy khen để ai
    • осы́пать кого́-л. уда́рамиđánh ai túi bụi (dồn dập)
    • осы́пать кого́-л. бра́ньюchửi ai như tát nước vào mặt, chửi mắng ai tới tấp, chửi mắng té tát ai
    • осы́пать кого́-л. поцелу́ямиhôn lấy hôn để ai

Chia động từ осы́пать

NgôiTương lai
яосы́плю
тыосы́плешь
он / она́ / оно́осы́плет
мыосы́плем
выосы́плете
они́осы́плют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)осы́пал
Giống cái (она́)осы́пала
Giống trung (оно́)осы́пало
Số nhiều (они́)осы́пали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)осы́пь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)осы́пьте

Họ từ của осы́пать

Câu hỏi thường gặp

осыпать nghĩa là gì?

осыпать (động từ) nghĩa là rắc, rải.

осыпать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осы́пать (phiên âm Latinh osýpatʹ, IPA [ɐˈsɨpətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.