осы́пать
thể hoàn thành
osýpatʹ[ɐˈsɨpətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên осы́пать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осы́пать nghĩa là rắc, rải.
Nghĩa của осы́пать
Động từ
- Rắc, rải, phủ, phủ đầy, rắc đầy, rải đầy.
- перен.cho nhiều
- осы́пать кого́-л. пода́ркамиcho ai nhiều quà, gửi quà đến tới tấp cho ai
- осы́пать кого́-л. похвала́миkhen lấy khen để ai
- осы́пать кого́-л. уда́рамиđánh ai túi bụi (dồn dập)
- осы́пать кого́-л. бра́ньюchửi ai như tát nước vào mặt, chửi mắng ai tới tấp, chửi mắng té tát ai
- осы́пать кого́-л. поцелу́ямиhôn lấy hôn để ai
Chia động từ осы́пать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | осы́плю |
| ты | осы́плешь |
| он / она́ / оно́ | осы́плет |
| мы | осы́плем |
| вы | осы́плете |
| они́ | осы́плют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | осы́пал |
| Giống cái (она́) | осы́пала |
| Giống trung (оно́) | осы́пало |
| Số nhiều (они́) | осы́пали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | осы́пь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | осы́пьте |
Họ từ của осы́пать
Câu hỏi thường gặp
осыпать nghĩa là gì?
осыпать (động từ) nghĩa là rắc, rải.
осыпать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осы́пать (phiên âm Latinh osýpatʹ, IPA [ɐˈsɨpətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.