ось
giống cáibất động vật
osʹ[osʲ]
giọng máy của trình duyệt
ось nghĩa là cái trục, trục tâm.
Nghĩa của ось
Danh từ
- Cái trục, trục tâm.
- ось враще́ния[cái] trục quay
- опти́ческая осьtrục quang [học], quang trục
- перен.trung tâm, trụ cột
- ось собы́тийtrung tâm của các sự kiện
Biến cách của ось (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́сь | о́си |
| Sinh cách кого? чего? | о́си | осе́й |
| Tặng cách кому? чему? | о́си | ося́м |
| Đối cách кого? что? | о́сь | о́си |
| Công cụ cách кем? чем? | о́сью | ося́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | о́си | ося́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ось
Đồng nghĩa
Họ từ của ось
Câu hỏi thường gặp
ось nghĩa là gì?
ось (danh từ) nghĩa là cái trục, trục tâm.
ось đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ось (phiên âm Latinh osʹ, IPA [osʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.