TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ось

giống cáibất động vật
osʹ[osʲ] giọng máy của trình duyệt

ось nghĩa là cái trục, trục tâm.

Nghĩa của ось

Danh từ

  1. Cái trục, trục tâm.
    • ось враще́ния[cái] trục quay
    • опти́ческая осьtrục quang [học], quang trục
    • перен.trung tâm, trụ cột
    • ось собы́тийtrung tâm của các sự kiện

Biến cách của ось (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́сьо́си
Sinh cách кого? чего?о́сиосе́й
Tặng cách кому? чему?о́сиося́м
Đối cách кого? что?о́сьо́си
Công cụ cách кем? чем?о́сьюося́ми
Giới cách о ком? о чём?о́сиося́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ось

Đồng nghĩa

Họ từ của ось

Câu hỏi thường gặp

ось nghĩa là gì?

ось (danh từ) nghĩa là cái trục, trục tâm.

ось đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ось (phiên âm Latinh osʹ, IPA [osʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.