осьмино́г
Dấu sắc trên осьмино́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осьмино́г nghĩa là con mực ma, bạch tuộc.
Nghĩa của осьмино́г
Danh từ
- Con mực ma, bạch tuộc (Octopus vulgaris).
Biến cách của осьмино́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осьмино́г | осьмино́ги |
| Sinh cách кого? чего? | осьмино́га | осьмино́гов |
| Tặng cách кому? чему? | осьмино́гу | осьмино́гам |
| Đối cách кого? что? | осьмино́га | осьмино́гов |
| Công cụ cách кем? чем? | осьмино́гом | осьмино́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | осьмино́ге | осьмино́гах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với осьмино́г
- Осьминоги живут в море. Con bạch tuộc sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8446241
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
осьминог nghĩa là gì?
осьминог (danh từ) nghĩa là con mực ma, bạch tuộc.
осьминог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осьмино́г (phiên âm Latinh osʹminóg, IPA [ɐsʲmʲɪˈnok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.