TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осяза́тельный

osjazátelʹnyj[ɐsʲɪˈzatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осяза́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осяза́тельный nghĩa là xúc giác, cảm thấy được, thấy được.

Nghĩa của осяза́тельный

Tính từ

  1. об органе [để] xúc giác.
  2. ощутимый Cảm thấy được, thấy được, nhận thấy được, rõ rệt, rõ ràng, hiển nhiên, chắc chắn.

Biến cách của осяза́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchосяза́тельныйосяза́тельноеосяза́тельнаяосяза́тельные
Sinh cáchосяза́тельногоосяза́тельногоосяза́тельнойосяза́тельных
Tặng cáchосяза́тельномуосяза́тельномуосяза́тельнойосяза́тельным
Đối cáchосяза́тельный / осяза́тельногоосяза́тельноеосяза́тельнуюосяза́тельные / осяза́тельных
Công cụ cáchосяза́тельнымосяза́тельнымосяза́тельнойосяза́тельными
Giới cáchосяза́тельномосяза́тельномосяза́тельнойосяза́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của осяза́тельный

Câu hỏi thường gặp

осязательный nghĩa là gì?

осязательный (tính từ) nghĩa là xúc giác, cảm thấy được, thấy được.

осязательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осяза́тельный (phiên âm Latinh osjazátelʹnyj, IPA [ɐsʲɪˈzatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.