осяза́ние
giống trungbất động vật
osjazánije[ɐsʲɪˈzanʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên осяза́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осяза́ние nghĩa là xúc giác.
Nghĩa của осяза́ние
Danh từ
- Xúc giác.
Biến cách của осяза́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осяза́ние | осяза́ния |
| Sinh cách кого? чего? | осяза́ния | осяза́ний |
| Tặng cách кому? чему? | осяза́нию | осяза́ниям |
| Đối cách кого? что? | осяза́ние | осяза́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | осяза́нием | осяза́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | осяза́нии | осяза́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
осязание nghĩa là gì?
осязание (danh từ) nghĩa là xúc giác.
осязание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осяза́ние (phiên âm Latinh osjazánije, IPA [ɐsʲɪˈzanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.