TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осёдлывать

thể chưa hoàn thành
osjódlyvatʹ giọng máy của trình duyệt

осёдлывать nghĩa là thắng yên cương, thắng yên.

Nghĩa của осёдлывать

Động từ

  1. Thắng yên cương, thắng yên; (khẩu ngữ) (садиться верхом на что-л.) cưỡi, cỡi; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (подчинять себе) khống chế, bắt... phục tùng, làm... khuất phục.
    • воен.chiếm cứ, bám chắc, chiếm giữ, cố thủ

Chia động từ осёдлывать

NgôiHiện tại
яосёдлываю
тыосёдлываешь
он / она́ / оно́осёдлывает
мыосёдлываем
выосёдлываете
они́осёдлывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + осёдлывать.

Quá khứ

Giống đực (он)осёдлывал
Giống cái (она́)осёдлывала
Giống trung (оно́)осёдлывало
Số nhiều (они́)осёдлывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)осёдлывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)осёдлывайте

Câu hỏi thường gặp

осёдлывать nghĩa là gì?

осёдлывать (động từ) nghĩa là thắng yên cương, thắng yên.

осёдлывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осёдлывать (phiên âm Latinh osjódlyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.