осёдлывать
thể chưa hoàn thành
osjódlyvatʹ
giọng máy của trình duyệt
осёдлывать nghĩa là thắng yên cương, thắng yên.
Nghĩa của осёдлывать
Động từ
- Thắng yên cương, thắng yên; (khẩu ngữ) (садиться верхом на что-л.) cưỡi, cỡi; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (подчинять себе) khống chế, bắt... phục tùng, làm... khuất phục.
- воен.chiếm cứ, bám chắc, chiếm giữ, cố thủ
Chia động từ осёдлывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | осёдлываю |
| ты | осёдлываешь |
| он / она́ / оно́ | осёдлывает |
| мы | осёдлываем |
| вы | осёдлываете |
| они́ | осёдлывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + осёдлывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | осёдлывал |
| Giống cái (она́) | осёдлывала |
| Giống trung (оно́) | осёдлывало |
| Số nhiều (они́) | осёдлывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | осёдлывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | осёдлывайте |
Câu hỏi thường gặp
осёдлывать nghĩa là gì?
осёдлывать (động từ) nghĩa là thắng yên cương, thắng yên.
осёдлывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осёдлывать (phiên âm Latinh osjódlyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.