отбе́лка
giống cáibất động vật
otbélka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отбе́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отбе́лка nghĩa là sự làm trắng, tẩy trắng.
Nghĩa của отбе́лка
Danh từ
- Sự làm trắng, tẩy trắng, luyện trắng, phiếu trắng, phiếu, chuội.
Biến cách của отбе́лка (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | отбе́лка |
| Sinh cách кого? чего? | отбе́лки |
| Tặng cách кому? чему? | отбе́лке |
| Đối cách кого? что? | отбе́лку |
| Công cụ cách кем? чем? | отбе́лкой |
| Giới cách о ком? о чём? | отбе́лке |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отбелка nghĩa là gì?
отбелка (danh từ) nghĩa là sự làm trắng, tẩy trắng.
отбелка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отбе́лка (phiên âm Latinh otbélka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.