отбивна́я
giống cáibất động vật
otbivnája[ɐdbʲɪvˈnajə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отбивна́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отбивна́я nghĩa là món thịt dần.
Nghĩa của отбивна́я
Danh từ
- Món thịt dần.
- теля́чья отбивна́яthịt bê dần
- свина́я отбивна́яthịt lợn dần
Biến cách của отбивна́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отбивна́я | отбивны́е |
| Sinh cách кого? чего? | отбивно́й | отбивны́х |
| Tặng cách кому? чему? | отбивно́й | отбивны́м |
| Đối cách кого? что? | отбивну́ю | отбивны́е |
| Công cụ cách кем? чем? | отбивно́й | отбивны́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | отбивно́й | отбивны́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отбивная nghĩa là gì?
отбивная (danh từ) nghĩa là món thịt dần.
отбивная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отбивна́я (phiên âm Latinh otbivnája, IPA [ɐdbʲɪvˈnajə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.